Câu 1: Cho 3 linh kiện gồm điện trở thuần R = 60Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dòng điện trong æ è nạch lần lượt là i1 = 2 cos ç100pt
Dạng điện áp ra: - Khối mạch tiền khuếch đại: Tín hiệu âm tần qua mạch vào rất nhỏ nên khuếch đại lên 1 giá trị nhất định. - Khối mạch âm sắc: Dùng để điều chỉnh độ trầm - bổng của âm thanh theo sở thích của người nghe.
商品情報 商品名 CD85 大清乾隆年製款 琺瑯彩 金絲を嵌め 龍鳳紋 玉壷春瓶 珍品 寸法 高さ35.00cm 直径22.00cm 底径12.20cm 状態 ★状態は経年の汚れや擦れが見られます。 支払詳細 ★Yahoo!かんたん決済 ★支払い価格は、落札金額に送料を加算させていた 人気SALE新作登場 工芸品,陶芸,中国、朝鮮半島,清
Cho ba linh kiện gồm điện trở thuần R = 60 Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là i1 = 2cos100πt-π12 A và i2 = 2cos100πt+7π12 A. Nếu đặt điện áp trên
CHÚ THÍCH 1: R i 1 và R i 2 đại diện cho điện trở cách điện giả tưởng giữa hai đầu cực của nguồn điện và khung dẫn điện. CHÚ THÍCH 2: R 0 là điện trở đo. Hình 3 - Ví dụ cho phép đo điện trở cách điện. Đo điện áp U EPS giữa đầu cực âm và cực dương của nguồn
Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd Hỗ Trợ Nợ Xấu. Cho 3 linh kiện gồm điện trở thuần R = 60 , cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là i1 = √2cos100πt – π/12 A và i2 = √2cos100πt + 7π/12 A. nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức A. 2√2cos100πt + π/3 A. B. 2cos100πt + π/3 A. C. 2√2cos100πt+π/4 A. D. 2cos100πt + π/4 A. Đáp án C Nhận thấy trong 2 trường hợp chỉ có L và chỉ có C thì cường độ dòng điện bằng nhau nên 1 trường hợp u sớm pha i 1 góc \\alpha\ 1 trường hợp trễ pha 1 góc \\alpha\ và Zc = Zl Suy ra pha ban đầu u là \\phi u = \dfrac{\phi i1 + \phi i2}{2} = \dfrac{\pi}{4}\ Xét với mạch RL \tan \phi u - \phi i1 = \dfrac{ZL}{ R} \Rightarrow ZL = 60\sqrt{3} \Rightarrow U_0 = I_{01}.Z_{LR}= 120 \sqrt{2} \ Khi RntCntL thì mạch xảy ra cộng hưởng nên \i = \dfrac{u}{R} = 2\sqrt{2} \cos 100\pi t+\dfrac{\pi}{4} \
Một gen cấu trúc có 4050 liên kết hiđrô, hiệu số giữa nuclêôtit loại G với loại nuclêôtit khác chiếm 20%. Sau đột biến chiều dài gen không đổi. Cho các phát biểu sau I. Gen ban đầu có số lượng từng loại nuclêôtit là A=T= 450, G=X= 1050. II. Nếu sau đột biến tỉ lệ A/G của gen đột biến bằng 42,90% thì đây là dạng đột biến thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A -T. III. Nếu sau đột biến tỉ lệ AMG bằng 42,72% thì đây là dạng đột biến thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X. IV. Dạng đột biến thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X sẽ làm thay đổi 1 axit amin trong chuỗi polipeptit. Số phát biểu đúng là
Câu hỏi Cho ba linh kiện điện trở thuần R = 60 , cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là \i_1 = \sqrt{2}cos 100 \pi t - \frac{\pi}{12}A\ và \i_2 = \sqrt{2}cos 100 \pi t + \frac{7 \pi}{12}A\. Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức A. \i = 2\sqrt{2}cos100 \pi t + \frac{\pi}{3}A\ B. \i = 2 cos100 \pi t + \frac{\pi}{3}A\ C. \i = 2\sqrt{2} cos100 \pi t + \frac{\pi}{4}A\ D. \i = 2cos100 \pi t + \frac{\pi}{4}A\ Đáp án đúng C\R = 60 \Omega\ + Mạch \RL \Rightarrow i_1 = \sqrt{2} cos100 \pi t - \frac{\pi}{12}A\ + Mạch \RL \Rightarrow i_2 = \sqrt{2} cos100 \pi t + \frac{7\pi}{12}A\ + Mạch \RLC \Rightarrow i?\ Nhận xét \I_{01} = I_{02}\Rightarrow P_1 - P_2 \Rightarrow cos \varphi _1 = cos\varphi _2\ \\Rightarrow \varphi _1 - \varphi _2\ Mà \\left.\begin{matrix} \varphi _u = \varphi _{i1} + \varphi _1\\ \varphi _u = \varphi _{i2}+ \varphi _2 \end{matrix}\right\} \Rightarrow \varphi _u = \frac{\varphi _{i1} + \varphi _{i 2}}{2} = \frac{\pi}{4}\ \\Rightarrow \varphi _1 = \varphi _u - \varphi _{i1} = \frac{\pi}{3}\ \P_1 = R I_1^2 = \frac{U^2}{R}cos^2 \varphi _1 \Rightarrow = \frac{U^2}{60}.cos^2\frac{\pi}{3}\ \\Rightarrow U = 120 V \Rightarrow U_0 = 120\sqrt{2}V\ Mạch RLC nối tiếp ⇒ Cộng hưởng điện \\Rightarrow \left\{\begin{matrix} I_0 = \frac{U_0}{R} = 2\sqrt{2}A\\ \varphi _i = \varphi _u = \frac{\pi}{4}\end{matrix}\right.\ CÂU HỎI KHÁC VỀ CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU Cho mạch xoay chiều RLC , điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là U = 120 V Đặt điện áp u = U0cos2πft với U0 không đổi, f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1, u2 và u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng 20 V vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng có tổng số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 2200 vòng Đặt điện áp u = 400cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, Đặt một điện áp u = Ucăn 2 cos 100 pi t V vào hai đầu mạch gồm có điện trở R = 60 ôm khi L lần lượt bằng L1; L2 thì cường độ dòng điện trong mạch có cùng giá trị hiệu dụng và pha ban đầu tương ứng là –pi/3 và pi/6. Hệ số công suất của mạch khi L= L1 bằng Một mạch xoay chiều AB gồm AM nối tiếp MB. Cho AM gồm điện trở thuần R nối tiếp cuộn cảm thuần L ; Đặt một điện áp xoay chiều u = U_0 cos omega t + varphi _u vào hai bản một tụ điện có điện dung C Đặt một điện áp u =100 căn2 cos 100pi tV vào hai đầu một cuộn dây không thuần cảm
Cho ba linh kiện gồm điện trở thuần R = 60 , cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là i 1 = 2 cos 100 π t - π / 12 A và i 2 = 2 cos 100 π t + 7 π / 12 A Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức A. i = 2 2 cos 100 π t + π / 3 A B. i = 2 cos 100 π t + π / 4 A C. i = 2 cos 100 π t + π / 3 A D. i = 2 2 cos 100 π t + π / 4 A
Chọn C. Theo đề \\begin{array}{l} {{\rm{I}}_{{\rm{01}}}} = {{\rm{I}}_{{\rm{02}}}} \Rightarrow {Z_{RL}} = {Z_{RC}}\\ \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l} {{\rm{\varphi }}_{\rm{1}}}{\rm{ = }} - {{\rm{\varphi }}_{\rm{2}}}{\rm{ }}\\ {Z_L} = {Z_C} \end{array} \right.\left 1 \right\\ \left. \begin{array}{l} {{\rm{\varphi }}_{\rm{u}}} - {{\rm{\varphi }}_{{i_1}}}{\rm{ = }}{{\rm{\varphi }}_{\rm{1}}}\left 2 \right\\ {{\rm{\varphi }}_{\rm{u}}} - {{\rm{\varphi }}_{{i_2}}}{\rm{ = }}{{\rm{\varphi }}_{\rm{2}}} \end{array} \right\}\\ \left 1 \right \to {{\rm{\varphi }}_{\rm{u}}} = \frac{{{{\rm{\varphi }}_{{i_1}}} + {{\rm{\varphi }}_{{i_2}}}}}{2} = \frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{4}}}{\rm{ }}\left 3 \right\\ \left 2 \right,\left 3 \right \Rightarrow {{\rm{\varphi }}_{\rm{1}}} = \frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{3}}}\\ \Rightarrow \frac{{{{\rm{Z}}_{\rm{L}}}}}{{\rm{R}}} = \sqrt 3 \Rightarrow {{\rm{Z}}_{\rm{L}}} = 60\sqrt 3 \left {\rm{\Omega }} \right\\ \Rightarrow {{\rm{U}}_{\rm{0}}} = {{\rm{I}}_{{\rm{01}}}}{{\rm{Z}}_{{\rm{RL}}}} = 120\sqrt 2 \left {\rm{V}} \right \end{array}\ Khi \{\rm{RL}}{{\rm{C}}_{}}\,\,\,\,{\rm{nt}} \Rightarrow \ cộng hưởng \\begin{array}{l} i = \frac{{{{\rm{U}}_{\rm{0}}}}}{{\rm{R}}}cos100\pi t{\rm{ }} + {\varphi _u}{\rm{ }}\\ = 2\sqrt 2 cos100\pi t{\rm{ }} + \frac{\pi }{4}\left A \right. \end{array}\
cho 3 linh kiện gồm điện trở thuần r 60